Thứ Ba, ngày 12 tháng 2 năm 2013

Lịch xuất hành của Khổng Minh


LỊCH XUẤT HÀNH CỦA KHỔNG MINH
(Tính theo ngày âm lịch)
1.Tháng 1, 4, 7, 10
Hảo dương (tốt)
Đạo tặc
(xấu)
Thuận dương (tốt)
Đường phong (tốt)
Kim thổ (xấu)
Kim dương (tốt)
6
5
4
1
2
3
12
11
10
7
8
9
18
17
16
13
14
15
24
23
22
19
20
21
30
29
28
25
26
27
Đường phong: Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý, gặp quý nhân phù trợ
Kim thổ: Ra đi nhỡ tàu, xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
Kim dương & thuận dương: Ra đi và về tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp, cầu tài được như ý, tranh luận thường thắng.
Đạo tặc: Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của.
Hảo dương: Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc như ý muốn, áo phẩm vinh quy.
2.Tháng 2, 5, 8, 11:
Thiên đạo
(xấu)
Thiên
Thượng
(tốt)
Thiên
hậu
(xấu)
Thiên
dương
(tôt)
Thiên
môn
(tốt)
Thiên đường (tốt)
Thiên
tài
(tốt)
Thiên
tặc
(xấu)
1
8
7
6
2
3
4
5
9
16
15
14
10
11
12
13
17
24
23
22
18
19
20
21
25


30
26
27
28
29
Thiên đạo: Xuất hành, cầu tài nên tránh, dù được cũng phải tốn kém, thất lý mà thua.
Thiên môn: Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy, mọi việc đều như ý.
Thiên đường: Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều thuận.
Thiên tài: Nên xuất hành cầu tài, thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận.
Thiên tặc: Xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều xấu.
Thiên dương: Xuất hành tốt, cầu tài được, hỏi vợ được, mọi việc đều như ý.
Thiên hậu: Xuất hành dù ít cũng bị cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu.
Thiên thượng: Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được mọi việc thuận lợi.


3.Tháng 3, 6, 9, 12:
Bạch hổ đầu
(tốt)
Bạch hổ kiếp
 (tốt)
Bạch hổ túc
(xấu)
Huyền
 (xấu)
Chu
tước
(xấu)
Thanh
long
túc (xấu)
Thanh long kiếp (tốt)
Thanh long đầu (tốt)
2
3
4
5
1
8
7
6
10
11
12
13
9
16
15
14
18
19
20
21
17
24
23
22
26
27
28
29
25


30
Chu tước: Xuất hành cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thường đuối lý.
Bạch hổ đầu: Xuất hành cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
Bạch hổ kiếp: Xuất hành cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
Bạch hổ túc: Cấm đi xa, làm gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc.
Huyền vũ: Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
Thanh long đầu: Xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý.
Thanh long kiếp:Xuất hành 4 phương tám hướng đều tốt, trăm sự đều như ý.
Thanh long túc: Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý.

TÍNH GIỜ TỐT TRONG NGÀY
(Theo ngày âm lịch)
0
1
2
3
4
5
Giờ






11-1
Ko vong
Đại an
Lưuniên
X.khẩu
Tốc hỉ
Tỉểu cát
1-3
Đại an
Lưu niên
X. khẩu
Tốc hỉ
Tiểu cát
Ko vong
3-5
Lưuniên
X.khẩu
Tốc hỉ
Tiểu cát
Ko vong
Đại an
5-7
X.khẩu
Tốc hỉ
Tiểu cát
Ko vong
Đại an
Lưuniên
7-9
Tốc hỉ
Tiểu cát
Ko vong
Đại an
Lưuniên
X.khẩu
9-11
Tiểu cát
Ko vong
Đại an
Lưu niên
X.khẩu
Tốc hỉ

Đại an: Tốt, được việc
Tốc hỉ: Việc nhanh chóng
Tiểu cát: Việc trôi chảy
Ko vong: Không vong - Không được việc, bực mình
Lưu niên: Hạn xấu vẫn còn
X.khẩu: Xích khẩu - Tranh cãi

Cách tính: ((ngày+tháng)-1)/6 = Số dư. Dùng số dư để tra theo bảng (ngày cộng tháng trừ 1 chia 6)

Văn bản trình bày Bùi Xuân Vịnh chỉnh lại tháng 12/2011

3 nhận xét:

  1. Nếu được số lẻ khác hoặc trên 6.0... thì tính thế nào

    Trả lờiXóa
  2. eo có nơi thì (ngày+tháng - 2)/6 = dư mà. Mỗi nơi 1 kiểu hém hiểu.

    Trả lờiXóa